invalid

/ɪnˈvæləd/
danh từ
  • người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế.
tính từ
  • Bệnh tật, tàn tật, tàn phế.
  • cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế.
  • Không có hiệu lực.
  • Không có căn cứ.
  • Vô hiệu.
  • Không hợp lệ.
động từ
  • Làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật.
  • Đối đãi như một kẻ tàn phế.
  • Cho giải ngũ vì tàn phế.
  • Trở thành tàn phế.
Tính từ
  1. Không hợp lệ; không đúng, chính xác, có thể chấp nhận được hoặc phù hợp.
    Not valid; not true, correct, acceptable, or appropriate.
    Your argument is invalid because it uses circular reasoning.
    Đối số của bạn không hợp lệ vì nó sử dụng lý luận vòng tròn.
    Từ đồng nghĩa:disallowednonvalid
  2. Đau khổ vì khuyết tật hoặc bệnh tật.
    Suffering from disability or illness.
  3. Dành cho người không hợp lệ sử dụng.
    Intended for use by an invalid.
Danh từ
  1. (có niên đại, đôi khi gây khó chịu) Bất kỳ người nào bị khuyết tật hoặc bị bệnh.
    (dated, sometimes offensive) Any person with a disability or illness.
  2. (ghi ngày tháng, đôi khi gây khó chịu) Một người bị giam giữ ở nhà hoặc nằm trên giường vì bệnh tật, khuyết tật hoặc thương tích; một người quá ốm yếu hoặc quá yếu không thể tự chăm sóc bản thân.
    (dated, sometimes offensive) A person who is confined to home or bed because of illness, disability or injury; one who is too sick or weak to care for themselves.
  3. (cổ) Người khuyết tật trong lực lượng vũ trang; một người không đủ khả năng để thực hiện nhiệm vụ tại ngũ do bị thương.
    (archaic) A disabled member of the armed forces; one unfit for active duty due to injury.
Động từ
  1. (Anh, chuyển tiếp) Được miễn nghĩa vụ (thường là quân sự) vì bị thương hoặc bị bệnh.
    (British, transitive) To exempt from (often military) duty because of injury or ill health.
    He was invalided home after the car crash.
    Anh ta bị thương ở nhà sau vụ tai nạn ô tô.
  2. (ngoại động) Làm mất hiệu lực hoặc ảnh hưởng đến bệnh tật.
    (transitive) To make invalid or affect with disease.
🎬 Nghe “invalid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish