invalid
/ɪnˈvæləd/danh từ
- người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế.
tính từ
- Bệnh tật, tàn tật, tàn phế.
- cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế.
- Không có hiệu lực.
- Không có căn cứ.
- Vô hiệu.
- Không hợp lệ.
động từ
- Làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật.
- Đối đãi như một kẻ tàn phế.
- Cho giải ngũ vì tàn phế.
- Trở thành tàn phế.
🔗 Tra thêm tại
