inventory
/ˈɪnvənˌtori/danh từ
- Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn).
- Sự tóm tắt; bản tóm tắt.
- Bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng... ).
động từ
- Kiểm kê.
- Tóm tắt.
- Đáng giá (theo kiểm kê).
🔗 Tra thêm tại
