invert
/ɪnˈvɚt/danh từ
- Vòm võng xuống.
- người yêu người cùng tính; người đồng dâm.
động từ
- Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài.
- Đảo (trật tự của từ... ).
- Nghịch chuyển.
- Đã nghịch chuyển.
Động từ
- (ngoại động) Đảo lộn (cái gì đó) lộn ngược hoặc từ trong ra ngoài; để đặt theo một thứ tự hoặc hướng ngược lại.(transitive) To turn (something) upside down or inside out; to place in a contrary order or direction.to invert a cup, the order of words, rules of justice, etc.đảo ngược cái cốc, trật tự từ ngữ, quy tắc công lý, v.v.Từ đồng nghĩa:invertreverseup-end
- (chuyển tiếp, âm nhạc) Di chuyển (nốt gốc của hợp âm) lên hoặc xuống một quãng tám, dẫn đến thay đổi cao độ.(transitive, music) To move (the root note of a chord) up or down an octave, resulting in a change in pitch.Từ đồng nghĩa:invertreverseup-end
- (hóa học, nội động từ) Trải qua sự đảo ngược, như đường.(chemistry, intransitive) To undergo inversion, as sugar.Từ đồng nghĩa:invertreverseup-end
- Để chuyển hướng; để chuyển sang sử dụng sai.To divert; to convert to a wrong use.Từ đồng nghĩa:invertreverseup-end
Danh từ
- (kiến trúc) Vòm ngược (như cống nước).(architecture) An inverted arch (as in a sewer).
- Nền của đường hầm nơi đường bộ hoặc đường sắt có thể được đặt và sử dụng khi thi công trên nền đất không ổn định. Nó có thể bằng phẳng hoặc tạo thành một đường cong liên tục với vòm hầm.The base of a tunnel on which the road or railway may be laid and used when construction is through unstable ground. It may be flat or form a continuous curve with the tunnel arch.
- (xây dựng dân dụng) Điểm thấp nhất bên trong đường ống tại một điểm nhất định.(civil engineering) The lowest point inside a pipe at a certain point.
- (xây dựng dân dụng) Độ cao của đường ống tại một điểm nhất định dọc theo đường ống.(civil engineering) An elevation of a pipe at a certain point along the pipe.
Tính từ
- (Hóa học) Chịu quá trình nghịch đảo; đảo ngược; đã chuyển đổi.(chemistry) Subjected to the process of inversion; inverted; converted.invert sugarđảo ngược đường
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “invert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish