invert
/ɪnˈvɚt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- (kiến trúc) vòm võng xuống
- (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm
ngoại động từ
- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài
- đảo (trật tự của từ...)
- (hoá học) nghịch chuyển
nội động từ
- (hoá học) đã nghịch chuyển
🔗 Tra thêm tại
