invisible

/ɪnˈvɪzəbəl/
tính từ
  • Không thể trông thấy được, tính vô hình.
  • Không thể gặp được (ở một lúc nào đó).
danh từ
  • Vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình.
  • Thế giới vô hình.
Tính từ
  1. Không thể được nhìn thấy; khuất tầm mắt; không nhìn thấy được.
    Unable to be seen; out of sight; not visible.
    Từ đồng nghĩa:unseeableunvisibleviewless
  2. Không xuất hiện trên bề mặt.
    Not appearing on the surface.
    Từ đồng nghĩa:invishiddenlatent
  3. (Internet) Rõ ràng, nhưng thực tế không phải vậy, ngoại tuyến.
    (Internet) Apparently, but not actually, offline.
    I went invisible so that my ex-girlfriend wouldn't send me instant messages.
    Tôi trở nên vô hình để bạn gái cũ không gửi tin nhắn tức thời cho tôi.
  4. (tâm lý học) Điều đó bị một người bỏ qua.
    (psychology) That is ignored by a person.
Động từ
  1. Làm cho vô hình, làm vô hình.
    To make invisible, to invisiblize.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Người hoặc vật vô hình; đặc biệt là Thiên Chúa, Đấng Tối Cao.
    (obsolete) An invisible person or thing; specifically, God, the Supreme Being.
  2. (lỗi thời) Một Rosicrucian; gọi như vậy vì tránh kê khai nghề của mình.
    (obsolete) A Rosicrucian; so called because avoiding declaration of his craft.
  3. (lỗi thời) Một trong những người (như vào thế kỷ 16) đã phủ nhận khả năng hiển thị của nhà thờ.
    (obsolete) One of those (as in the 16th century) who denied the visibility of the church.
🎬 Nghe “invisible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish