involve
/ˌɪnˈvɑlv/động từ
- Gồm, bao hàm.
- Làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng.
- Dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì).
- Đòi hỏi phải, cần phải, kéo theo.
- Cuộn vào, quấn lại.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “involve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish