involved

/ɪnˈvɑːlvd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của involve
tính từ
  • Rắc rối, phức tạp.
  • Bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng.
  • Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì... ).
Tính từ
  1. Phức tap.
    Complicated.
    He related an involved story about every ancestor since 1895.
    Ông kể lại một câu chuyện liên quan đến mọi tổ tiên kể từ năm 1895.
  2. Liên kết với những người khác, trở thành người tham gia hoặc khiến ai đó trở thành người tham gia (trong một tội phạm, quy trình, v.v.)
    Associated with others, be a participant or make someone be a participant (in a crime, process, etc.)
    The people involved in the project for three years.
    Những người tham gia dự án trong ba năm.
  3. Có quan hệ tình cảm với ai đó.
    Having an affair with someone.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của liên quan
    simple past and past participle of involve
    The explanation involved potatoes, squirrels, and race cars.
    Lời giải thích liên quan đến khoai tây, sóc và xe đua.
🎬 Nghe “involved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish