involvement
/ˌɪnˈvɑlvmənt/danh từ
- Sự tham gia.
- Sự gồm, sự bao hàm.
- Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.
- Sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào.
- Tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn.
- Sự cuộn vào, sự quấn lại.
🔗 Tra thêm tại
