iron

/ˈajɚn/
danh từ
  • Sắt.
  • Chất sắt (thuốc bổ).
  • Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.
  • Bàn là.
  • Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).
  • Súng lục.
tính từ
  • Bằng sắt.
  • Cứng cỏi, sắt đá.
  • Nhẫn tâm.
động từ
  • Tra sắt vào; bọc sắt.
  • Xiềng xích.
  • Là (quần áo...).
  • Là quần áo.