irritate

/ˈɪrɪˌteɪt/
động từ
  • Làm phát cáu, chọc tức.
  • Kích thích.
  • Kích thích, kích ứng, làm tấy lên, làm rát (da... ).
  • Bác bỏ, làm cho mất giá trị.
Động từ
  1. (thông tục) Kích động sự thiếu kiên nhẫn, tức giận hoặc khó chịu.
    (transitive) To provoke impatience, anger, or displeasure in.
  2. (Nội động từ) Gây ra hoặc gây ra sự khó chịu hoặc khó chịu.
    (intransitive) To cause or induce displeasure or irritation.
    Từ đồng nghĩa:abradechafegraterankle
  3. (thông tục) Gây đau đớn (toàn bộ hoặc một phần cơ thể hoặc cơ thể).
    (transitive) To induce pain in (all or part of a body or organism).
    Từ đồng nghĩa:afflictpangacheaggrieveagonize
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời, luật Scotland) Làm cho vô hiệu.
    (transitive, obsolete, Scots law) To render null and void.
    c. 1634-1661 John Bramhall, Protestants' Ordination Defended Are human laws presently superfluous, so often as they do not irritate or abrogate Divine laws ?
    c. 1634-1661 John Bramhall, Người bảo vệ sắc phong của người Tin lành Phải chăng luật pháp của con người hiện nay là thừa thãi, thường xuyên vì chúng không gây khó chịu hoặc bãi bỏ luật lệ của Thiên Chúa?
    Từ đồng nghĩa:annulnullifyinvalidate
🎬 Nghe “irritate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish