issue

/ˈɪʃu/
danh từ
  • Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
  • Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).
  • Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).
  • Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
  • Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).
  • Lần in (sách... ).
  • Dòng dõi, con cái.
  • Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
  • Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
  • Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).
động từ
  • Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
  • Phát (quần áo, đạn dược... ).
  • Phát ra, để chảy ra.
  • Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
  • Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
  • Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
  • Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).