issue
/ˈɪʃu/danh từ
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).
- Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).
- Lần in (sách... ).
- Dòng dõi, con cái.
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
- Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).
động từ
- Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
- Phát (quần áo, đạn dược... ).
- Phát ra, để chảy ra.
- Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
- Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
- Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).
🔗 Tra thêm tại
