issue
/ˈɪʃu/danh từ
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).
- Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).
- Lần in (sách... ).
- Dòng dõi, con cái.
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
- Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai... ).
động từ
- Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
- Phát (quần áo, đạn dược... ).
- Phát ra, để chảy ra.
- Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
- Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
- Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai... ).
Danh từ
- Hành động hoặc một trường hợp chảy ra hoặc đi ra, một luồng ra, cụ thể là:The action or an instance of flowing or coming out, an outflow, particularly:
- Ai đó hoặc cái gì đó chảy ra hoặc đi ra, đặc biệt là:Someone or something that flows out or comes out, particularly:
- Phương tiện hoặc cơ hội để một điều gì đó diễn ra hoặc xuất hiện, đặc biệt là:The means or opportunity by which something flows or comes out, particularly:
- Nơi mà một thứ gì đó chảy ra hoặc chảy ra, một lối thoát, cụ thể là:The place where something flows or comes out, an outlet, particularly:
Động từ
- (nội động) Chảy ra, đi ra, đi ra, đi ra.(intransitive) To flow out, to proceed from, to come out or from.The water issued forth from the spring.Nước chảy ra từ suối.Từ đồng nghĩa:begive
- (Nội động) Lao ra, lao tới.(intransitive) To rush out, to sally forth.The men issued from the town and attacked the besiegers.Những người đàn ông tiến ra khỏi thị trấn và tấn công những kẻ bao vây.Từ đồng nghĩa:begive
- (Nội động) Mở rộng vào, mở vào.(intransitive) To extend into, to open onto.The road issues into the highway.Con đường dẫn vào đường cao tốc.Từ đồng nghĩa:begive
- (nội động) Xuất hiện theo một cách nào đó, dẫn đến kết quả.(intransitive) To turn out in a certain way, to result in.Từ đồng nghĩa:begive
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “issue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish