jack
/ˈʤæk/danh từ
- Quả mít.
- Cây mít.
- Gỗ mít.
- Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).
- Áo chẽn không tay (của lính).
- Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).
- Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).
- Người con trai, gã ((cũng) Jack).
- Jack_tar.
- Nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack).
- Quân J.
- , (từ lóng) tiến.
động từ
- kích lên (xe ô tô... ).
- Săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn.
🔗 Tra thêm tại
