jack
/ˈʤæk/danh từ
- Quả mít.
- Cây mít.
- Gỗ mít.
- Lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch).
- Áo chẽn không tay (của lính).
- Bình bằng da (để đựng nước, rượu... ) ((cũng) black jack).
- Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn).
- Người con trai, gã ((cũng) Jack).
- Jack_tar.
- Nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn, người làm những công việc linh tinh ((cũng) Jack).
- Quân J.
- , (từ lóng) tiến.
động từ
- kích lên (xe ô tô... ).
- Săn bằng đuốc, săn bằng đèn; câu bằng đuốc, câu bằng đèn.
Danh từ
- —A coarse medieval coat of defence, especially one made of leather.jack of plate
- —A man.
- —A device or utensil.
- —A non-tool object or thing.
Động từ
- —(transitive) To physically raise using a jack.He jacked the car so that he could replace the brake pads.Từ đồng nghĩa:jack up
- —(transitive) To raise or increase.If you want to jack your stats you just write off failures as invalid results.
- —To increase the potency of an alcoholic beverage similarly to distillation by chilling it to below the freezing point of water, removing the water ice crystals that form, and leaving the still-liquid alcoholic portion.
- —(transitive, colloquial) To steal (something), typically an automobile; to rob (someone).Someone jacked my car last night!
Tính từ
- —(Australia) Tired, disillusioned; fed up (with).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jack” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish