jacket
/ˈʤækət/danh từ
- Áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà).
- Cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy... ).
- Bìa bọc sách; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức.
- Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).
động từ
- Mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho.
- Bọc, bao.
- Sửa cho một trận.
🔗 Tra thêm tại
