jam
/ʤæm/danh từ
- Mứt lỏng.
- Sự kẹp chặt, sự ép chặt.
- Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét.
- Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn.
- Sự mắc kẹt, sự kẹt (máy... ).
- Tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc.
- Nhiễu (lúc thu).
động từ
- Ép chặt, kẹp chặt.
- ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt.
- Làm tắc nghẽn (đường xá... ).
- Làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn.
- Phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng... ).
- Bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy... ).
- Bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt.
- , (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja).
🔗 Tra thêm tại
