jar
/ˈʤɑɚ/danh từ
- Vại, lọ, bình.
- Chai.
- ) on the jar
- on a jar
- on jar hé mở (cửa).
- Tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người.
- Sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai).
- Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não... ).
- Sự va chạm (quyền lợi... ), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến... ).
- Sự bất hoà, sự cãi nhau.
- Sự rung, sự chấn động.
động từ
- Phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người.
- Gây cảm giác khó chịu, gây bực bội.
- Cọ ken két, nghiến ken két.
- + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến... ).
- Cãi nhau.
- Rung, chấn động.
- Làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh.
- Làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người.
- Làm choáng (óc), làm gai (người... ), làm chói (tai... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).
Danh từ
- (nguyên văn) Thùng bằng đất nung, có hai hoặc không có quai, dùng để đựng dầu, nước, rượu, v.v. hoặc dùng để chôn cất.(originally) An earthenware container, either with two or no handles, for holding oil, water, wine, etc., or used for burial.She refilled the jar with peanuts today evening.Tối hôm nay cô ấy đã đổ đầy đậu phộng vào lọ.
- Một hộp nhỏ, gần như hình trụ, thường được làm bằng đất sét hoặc thủy tinh, để đựng trái cây, chất bảo quản, v.v. hoặc dùng để trang trí.A small, approximately cylindrical container, normally made of clay or glass, for holding fruit, preserves, etc., or for ornamental purposes.Từ đồng nghĩa:crusepot
- Một thùng chứa và nội dung của nó; càng nhiều càng lấp đầy một thùng chứa như vậy; một lọ.A container and its contents; as much as fills such a container; a jarful.
- (Anh, Ireland, thông tục) Ly rượu(British, Ireland, colloquial) A pint glass
Động từ
- (thông tục) Bảo quản (thức ăn) trong lọ.(transitive) To preserve (food) in a jar.Từ đồng nghĩa:bottle
- (ngoại động) Gõ, lắc hoặc đánh mạnh, đặc biệt gây ra chuyển động run rẩy hoặc rung chuyển.(transitive) To knock, shake, or strike sharply, especially causing a quivering or vibrating movement.He hit it with a hammer, hoping he could jar it loose.Anh ta dùng búa đập nó, hy vọng có thể đập nó ra.
- (thông tục) Làm tổn hại hoặc gây thương tích bằng hành động đó.(transitive) To harm or injure by such action.
- (nghĩa bóng) Gây sốc, ngạc nhiên.(transitive, figuratively) To shock or surprise.I think the accident jarred him, as he hasn’t got back in a car since.Tôi nghĩ vụ tai nạn đã khiến anh ấy choáng váng vì anh ấy đã không quay lại ô tô kể từ đó.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish