jaw

/ˈʤɑː/
danh từ
  • Hàm, quai hàm.
  • Mồm, miệng.
  • Lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển... ).
  • (kỹ thuật) cái kẹp
  • má (kìm... ), hàm (êtô... ).
  • Sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa.
  • Sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng).
động từ
  • Nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt.
  • Răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi.