jazz
/ˈʤæz/danh từ
- Nhạc ja.
- Điệu nhảy ja.
- Trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười.
- Câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi.
tính từ
- Có tính chất nhạc ja, như nhạc ja.
- Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.
động từ
- Chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja.
- ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên.
- Chơi nhạc ja.
- Nhảy theo điệu ja.
🔗 Tra thêm tại
