jingle

/ˈʤɪŋgəl/
danh từ
  • Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu... ).
  • Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý).
  • Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.
  • Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.
động từ
  • Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa... ); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi... ).
Danh từ
  1. Âm thanh của kim loại hoặc thủy tinh va vào chính nó.
    The sound of metal or glass clattering against itself.
    He heard the jingle of her keys in the door and turned off the screen.
    Anh nghe thấy tiếng chìa khóa của cô leng keng trên cửa và tắt màn hình.
  2. (Âm nhạc) Một miếng kim loại nhỏ được gắn vào một nhạc cụ, chẳng hạn như trống lục lạc, để tạo ra âm thanh leng keng khi chơi nhạc cụ.
    (music) A small piece of metal attached to a musical instrument, such as a tambourine, so as to make a jangling sound when the instrument is played.
    Her tambourine didn't come with any jingles attached.
    Chiếc tambourine của cô ấy không có kèm theo bất kỳ tiếng leng keng nào.
  3. (phát thanh, quảng cáo, âm nhạc) Một bài hát ngắn đáng nhớ, hoặc trong một số trường hợp là một đoạn của một bài hát nổi tiếng đã được sửa đổi lời bài hát, được sử dụng cho mục đích quảng cáo sản phẩm hoặc dịch vụ trên TV hoặc đài phát thanh thương mại.
    (broadcasting, advertising, music) A memorable short song, or in some cases a snippet of a popular song with its lyrics modified, used for the purposes of advertising a product or service in a TV or radio commercial.
    That used-car dealership's jingle has been stuck in my head since we heard that song.
    Tiếng leng keng của người bán xe cũ đó cứ lởn vởn trong đầu tôi kể từ khi chúng tôi nghe bài hát đó.
  4. Một cỗ xe do ngựa kéo.
    A carriage drawn by horses.
Động từ
  1. (nội động từ) Tạo ra tiếng kim loại hoặc thủy tinh va vào nhau.
    (intransitive) To make a noise of metal or glass clattering against itself.
    The beads jingled as she walked.
    Những hạt cườm leng keng khi cô bước đi.
  2. (Động) Gây ra tiếng kim loại hoặc thủy tinh va chạm vào nhau.
    (transitive) To cause to make a noise of metal or glass clattering against itself.
    She jingled the beads as she walked.
    Cô ấy lắc lư những hạt cườm khi bước đi.
  3. (ngày, nội động từ) Vần điệu hoặc âm thanh với hiệu ứng leng keng.
    (dated, intransitive) To rhyme or sound with a jingling effect.
  4. (Philippines, thông tục) Đi tiểu, đi tiểu.
    (Philippines, colloquial) To pee, to urinate.
🎬 Nghe “jingle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish