jog

/ˈʤɑːg/
danh từ
  • Cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ.
  • Cái hích nhẹ (bằng cùi tay).
  • Bước đi chậm chạp.
  • Nước kiệu chậm (ngựa).
động từ
  • Lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ.
  • Hích bằng cùi tay (để cho chú ý... ).
  • Nhắc lại, gợi lại (trí nhớ).
  • Đi lắc lư.
  • Bước đi khó khăn, bước đi thong thả.
  • Tiến hành, tiến triển, tiếp tục.
  • Chạy nước kiệu chậm (ngựa).
  • Đi, lên đường.