joint

/ˈdʒɔɪnt/
danh từ
  • Chỗ nối, mối nối, đầu nối.
  • Khớp (xương).
  • Mấu, đốt.
  • Khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...).
  • Súc thịt (pha ra).
  • Mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề.
  • Ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút.
  • Hắc điếm.
tính từ
  • Chung (giữa hai hay nhiều người).
  • Liên tịch.
động từ
  • Nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối.
  • Cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn.
  • Trát vữa vào khe nối của (tường...).
  • Bào cạnh (tấm ván) để ghép.
Tính từ
  1. Thống nhất, kết hợp
    United, combined
    the joint influences of culture and climate
  2. Được thực hiện bởi hai hoặc nhiều người hoặc tổ chức làm việc cùng nhau.
    Done by two or more people or organisations working together.
    The play was a joint production between the two companies.
    Từ đồng nghĩa:mutualshared
Danh từ
  1. Điểm mà hai thành phần của kết cấu nối với nhau nhưng vẫn có thể xoay.
    The point where two components of a structure join, but are still able to rotate.
    This rod is free to swing at the joint with the platform.
    Từ đồng nghĩa:hingepivot
  2. Điểm mà tại đó hai thành phần của cấu trúc liên kết chặt chẽ với nhau.
    The point where two components of a structure join rigidly.
    The water is leaking out of the joint between the two pipes.
  3. (giải phẫu) Bất kỳ bộ phận nào của cơ thể động vật có hai đoạn xương hoặc bộ xương ngoài tiếp giáp nhau, trong hầu hết các trường hợp cho phép bộ phận đó của cơ thể bị uốn cong hoặc duỗi thẳng.
    (anatomy) Any part of an animalian body where two bones or exoskeleton segments are abutted, in most cases allowing that part of the body to be bent or straightened.
    Từ đồng nghĩa:arthrosisarticulation
  4. Phương tiện cố định các bề mặt tiếp xúc của các bộ phận của kết cấu lại với nhau.
    The means of securing together the meeting surfaces of components of a structure.
    The dovetail joint, while more difficult to make, is also quite strong.
Động từ
  1. (ngoại động) Hợp nhất bằng một khớp hoặc các khớp; để phù hợp với nhau; chuẩn bị sao cho phù hợp với nhau
    (transitive) To unite by a joint or joints; to fit together; to prepare so as to fit together
    to joint boards
  2. (thông tục) Tham gia; để kết nối; đoàn kết; để kết hợp.
    (transitive) To join; to connect; to unite; to combine.
  3. (chuyển tiếp) Cung cấp một hoặc nhiều khớp nối; để diễn đạt.
    (transitive) To provide with a joint or joints; to articulate.
  4. (thông tục) Tách khớp; của; để phân chia tại khớp hoặc khớp; rời rạc; để cắt thành các khớp, như thịt.
    (transitive) To separate the joints; of; to divide at the joint or joints; to disjoint; to cut up into joints, as meat.
🎬 Nghe “joint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish