joint
/ˈdʒɔɪnt/danh từ
- Chỗ nối, mối nối, đầu nối.
- Khớp (xương).
- Mấu, đốt.
- Khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...).
- Súc thịt (pha ra).
- Mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề.
- Ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút.
- Hắc điếm.
tính từ
- Chung (giữa hai hay nhiều người).
- Liên tịch.
động từ
- Nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối.
- Cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn.
- Trát vữa vào khe nối của (tường...).
- Bào cạnh (tấm ván) để ghép.
🔗 Tra thêm tại
