judicial
/ʤuˈdɪʃəl/tính từ
- (Thuộc) Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.
- Do toà án xét xử, do toà quyết định.
- Bị Chúa trừng phạt.
- Có phán đoán, có suy xét, có phê phán.
- Công bằng, vô tư.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến việc quản lý công lý.Of or relating to the administration of justice.Từ đồng nghĩa:justiciary
- Thuộc hoặc liên quan đến hệ thống tòa án hoặc nhánh tư pháp của chính phủ.Of or relating to the court system or the judicial branch of government.
- (Ireland, lịch sử) được quy định bởi tòa án dân sự theo các điều khoản của Đạo luật Luật Đất đai (Ireland), 1881(Ireland, historical) specified by a civil bill court under the terms of the Land Law (Ireland) Act, 1881judicial rent, judicial leasetiền thuê tư pháp, tiền thuê tư pháp
- Thuộc hoặc liên quan đến thẩm phán hoặc cơ quan tư pháp, tập thể các thẩm phán.Of or relating to judgeship or the judiciary, the collective body of judges.
Danh từ
- Đó là nhánh của chính phủ chịu trách nhiệm duy trì các tòa án pháp luật và quản lý công lý.That branch of government which is responsible for maintaining the courts of law and for the administration of justice.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “judicial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish