jump

/ʤəmp/
danh từ
  • Sự nhảy, bước nhảy.
  • Sự giật mình; cái giật mình.
  • Mê sảng rượu.
  • Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...).
  • Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy).
  • Vật chướng ngại phải nhảy qua.
  • Nước cờ ăn quân (cờ đam).
  • Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn).
động từ
  • Nhảy.
  • Giật mình, giật nảy người.
  • Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...).
  • Chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...).
  • Nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...).
  • Nhảy qua.
  • Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.
  • Trật (bánh ra khỏi đường ray).
  • Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.
  • Làm giật mình, làm giật nảy người lên.
  • Đào lật (khoai rán trong chão...).
  • Nhảy lên, nhảy vào.