junk

/ˈʤʌŋk/
danh từ
  • Ghe mành, thuyền mành.
  • Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền).
  • Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
  • Đồ tạp nhạp bỏ đi.
  • Thịt ướp muối (bò, lợn... ).
  • Tảng, cục, mảng.
  • Mô sáp (trên đầu cá nhà táng).
  • , (từ lóng) thuốc mê.
động từ
  • Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng.
  • Vứt bỏ đi (coi như vô giá trị).
Danh từ
  1. Các mặt hàng linh tinh có giá trị nhỏ, đặc biệt là các mặt hàng bị loại bỏ hoặc không mong muốn.
    Miscellaneous items of little value, especially discarded or unwanted items.
    This shed is full of junk – will you help me sort it out?
    Nhà kho này chứa đầy rác - bạn có thể giúp tôi sắp xếp nó được không?
    Từ đồng nghĩa:cluttercultchcrapdebrisdreck
  2. (thuộc tính) Vật liệu hoặc tài nguyên có chất lượng kém hoặc giá trị thấp, đặc biệt là tài nguyên thiếu giá trị thương mại.
    (attributive) Material or resources of poor quality or low value, especially resources that lack commercial value.
    junk food
    đồ ăn vặt
  3. Vô nghĩa; vô nghĩa.
    Nonsense; gibberish.
    The student put down junk for answers just to finish his homework more quickly.
    Học sinh ghi lại câu trả lời chỉ để hoàn thành bài tập về nhà nhanh hơn.
  4. (từ lóng) Bất kỳ loại ma túy nào, đặc biệt là heroin.
    (slang) Any narcotic drug, especially heroin.
Động từ
  1. (thông tục, thân mật) Vứt đi.
    (transitive, informal) To throw away.
  2. (chuyển tiếp, không trang trọng) Tìm thứ gì đó với số tiền rất ít (nghĩa bắt nguồn từ thuật ngữ cửa hàng đồ cũ)
    (transitive, informal) To find something for very little money (meaning derived from the term junkshop)
    (On Facebook, a record collector wrote:) "The newest addition to my Annette Hanshaw collection, I junked this beautiful flawless E-copy within walking distance from my house."
    (Trên Facebook, một nhà sưu tập băng đĩa đã viết :) "Phần bổ sung mới nhất cho bộ sưu tập Annette Hanshaw của tôi, tôi đã vứt bỏ bản sao điện tử tuyệt đẹp hoàn hảo này trong khoảng cách đi bộ từ nhà mình."
  3. (ngoại động từ, nội động từ, không chính thức) Ăn đồ ăn vặt, chủ yếu ở nhà hàng thức ăn nhanh.
    (transitive, intransitive, informal) To consume junk food, mainly at a fast-food restaurant.
    Let's just junk some burgers at McDonald's.
    Chúng ta hãy ăn vài chiếc bánh mì kẹp thịt ở McDonald's nhé.
🎬 Nghe “junk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish