junk
/ˈʤʌŋk/danh từ
- Ghe mành, thuyền mành.
- Thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền).
- Đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
- Đồ tạp nhạp bỏ đi.
- Thịt ướp muối (bò, lợn... ).
- Tảng, cục, mảng.
- Mô sáp (trên đầu cá nhà táng).
- , (từ lóng) thuốc mê.
động từ
- Chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng.
- Vứt bỏ đi (coi như vô giá trị).
🔗 Tra thêm tại
