juvenile

/ˈʤuːvəˌnajəl/
tính từ
  • Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên.
danh từ
  • Thanh niên, thiếu niên.
  • Sách cho thanh thiếu niên.
Tính từ
  1. Trẻ; chưa phát triển đầy đủ.
    Young; not fully developed.
  2. Đặc trưng của tuổi trẻ hoặc non nớt; trẻ con.
    Characteristic of youth or immaturity; childish.
    Từ đồng nghĩa:infantilejuveypuerilebabishbabyish
Danh từ
  1. Một đứa trẻ chưa dậy thì.
    A prepubescent child.
  2. Một người trẻ hơn độ tuổi trưởng thành; một trẻ vị thành niên.
    A person younger than the age of majority; a minor.
    Từ đồng nghĩa:infantjuvie
  3. (luật hình sự) Một người chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ, do đó người đó không thể chịu trách nhiệm hình sự hoặc phải chịu các hình phạt ít nghiêm khắc hơn.
    (criminal law) A person younger than the age of full criminal responsibility, such that the person either cannot be held criminally liable or is subject to less severe forms of punishment.
  4. (văn học) Một ấn phẩm dành cho độc giả trẻ tuổi.
    (literature) A publication for young adult readers.
🎬 Nghe “juvenile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish