keep

/kip/
động từ
  • Giữ, giữ lại.
  • Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
  • Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.
  • Giữ gìn, giấu.
  • Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
  • Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.
  • Giữ lại, giam giữ.
  • giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.
  • Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).
  • Có thường xuyên để bán.
  • Cứ, cứ để cho, bắt phải.
  • Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.
danh từ
  • Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình... ); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình... ).
  • Người giữ.
  • Nhà tù, nhà giam.
  • Tháp, pháo đài, thành luỹ.
Động từ
  1. (ngoại động) Tiếp tục (một tiến trình hoặc phương thức hành động); không bị gián đoạn hoặc rơi khỏi; để duy trì hoặc duy trì.
    (transitive) To continue in (a course or mode of action); to not intermit or fall from; to uphold or maintain.
    to keep silence; to keep possession
    giữ im lặng; để giữ quyền sở hữu
    Từ đồng nghĩa:retainpreserveprotect
  2. (thông tục) Trung thành với một lời hứa hoặc một lời nào đó.
    (transitive) To remain faithful to a given promise or word.
    to keep one's word; to keep one's promise
    giữ lời hứa; giữ lời hứa
    Từ đồng nghĩa:fullfillholdhonor
  3. (Động) Giữ trạng thái của cái gì đó.
    (transitive) To hold the status of something.
    Từ đồng nghĩa:retainpreserveprotect
  4. (Nội động) Giữ, bị giữ trong một trạng thái.
    (intransitive) To hold or be held in a state.
    Từ đồng nghĩa:retainpreserveprotect
Danh từ
  1. (lịch sử) Tháp chính của lâu đài hoặc pháo đài, nằm bên trong các bức tường của lâu đài.
    (historical) The main tower of a castle or fortress, located within the castle walls.
    Từ đồng nghĩa:donjon
  2. Thực phẩm hoặc tiền cần thiết để giữ cho một người nào đó sống và khỏe mạnh; sự hỗ trợ, bảo trì của một người.
    The food or money required to keep someone alive and healthy; one's support, maintenance.
    He works as a cobbler's apprentice for his keep.
    Anh ấy làm việc như một người học việc của một người thợ đóng giày để nuôi sống mình.
  3. Tình trạng được giữ; do đó, điều kiện kết quả; trường hợp.
    The state of being kept; hence, the resulting condition; case.
    to be in good keep
    được giữ gìn tốt
  4. (kỹ thuật) Nắp để giữ vật gì đó, chẳng hạn như hộp đựng nhật ký, tại chỗ.
    (engineering) A cap for holding something, such as a journal box, in place.
🎬 Nghe “keep” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish