keep

/kip/
động từ
  • Giữ, giữ lại.
  • Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
  • Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.
  • Giữ gìn, giấu.
  • Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
  • Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.
  • Giữ lại, giam giữ.
  • giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.
  • Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).
  • Có thường xuyên để bán.
  • Cứ, cứ để cho, bắt phải.
  • Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.
danh từ
  • Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình... ); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình... ).
  • Người giữ.
  • Nhà tù, nhà giam.
  • Tháp, pháo đài, thành luỹ.