keep
/kip/động từ
- Giữ, giữ lại.
- Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
- Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.
- Giữ gìn, giấu.
- Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
- Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.
- Giữ lại, giam giữ.
- giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.
- Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).
- Có thường xuyên để bán.
- Cứ, cứ để cho, bắt phải.
- Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.
danh từ
- Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình... ); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình... ).
- Người giữ.
- Nhà tù, nhà giam.
- Tháp, pháo đài, thành luỹ.
🔗 Tra thêm tại
