key
/ˈki/danh từ
- Chìa khoá.
- Khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...).
- Hòn đảo nhỏ.
- Bãi cát nông; đá ngầm.
- Khoá; điệu, âm điệu.
- Cái khoá.
- Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).
- Mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm.
- Cái manip.
- Chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp.
- Lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ).
- Bản dịch theo từng chữ một.
động từ
- Khoá lại.
- Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.
- lên dây (đàn pianô...).
- Làm cho hợp với, làm cho thích ứng với.
🔗 Tra thêm tại
