kid

/ˈkɪd/
danh từ
  • Con dê non.
  • Da dê non (làm găng tay, đóng giày... ).
  • Đứa trẻ con, thằng bé.
  • Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.
  • Chậu gỗ nhỏ.
  • Cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ).
động từ
  • Đẻ (dê).
  • Lừa phỉnh, chơi khăm.