kill
/ˈkɪl/động từ
- Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Ngả, giết làm thịt (một con bò... ).
- Tắt (máy... ); làm át, làm lấp (tiếng... ).
- Làm tiêu tan, làm hết (hy vọng... ).
- Làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau... ).
- Làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ.
- Làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng.
- Gây tai hại, làm chết dở.
- Bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá).
- Ăn mòn.
- Giết, giết chết.
- Giết thịt được.
danh từ
- Sự giết.
- Thú giết được (trong cuộc đi săn).
🔗 Tra thêm tại
