kind
/kaɪnd/danh từ
- Loài giống.
- Loại, hạng, thứ.
- Cái cùng loại, cái đúng như vậy.
- Cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là.
- Bản tính.
- Tính chất.
- Hiện vật.
tính từ
- Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).
🔗 Tra thêm tại
