kind
/kaɪnd/danh từ
- Loài giống.
- Loại, hạng, thứ.
- Cái cùng loại, cái đúng như vậy.
- Cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là.
- Bản tính.
- Tính chất.
- Hiện vật.
tính từ
- Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).
Danh từ
- Một loại, chủng tộc hoặc thể loại; một nhóm các thực thể có những đặc điểm chung để chúng có thể được nhóm lại với nhau.A type, race or category; a group of entities that have common characteristics such that they may be grouped together.What kind of (a) person are you?Bạn là (a) người như thế nào?
- Một mẫu vật tạm thời hoặc không điển hình.A makeshift or otherwise atypical specimen.The opening served as a kind of window.Việc mở cửa phục vụ như một loại cửa sổ.
- (cổ) Bản chất cố hữu của một người; tính cách, tính cách tự nhiên.(archaic) One's inherent nature; character, natural disposition.
- (Từ cũ) Gia đình, dòng dõi.(archaic) Family, lineage.My young love said to me, My mother won’t mind And my father won’t slight you for your lack of kind.Tình trẻ của tôi đã nói với tôi, Mẹ tôi sẽ không phiền Và bố tôi sẽ không khinh thường bạn vì sự thiếu tử tế của bạn.
Tính từ
- Có bản chất hoặc tính cách nhân từ, lịch sự, thân thiện, hào phóng, nhẹ nhàng, tự do, thông cảm hoặc ấm áp, được đánh dấu bằng sự quan tâm - và phục vụ - người khác.Having a benevolent, courteous, friendly, generous, gentle, liberal, sympathetic, or warm-hearted nature or disposition, marked by consideration for – and service to – others.
- Tình cảm.Affectionate.a kind man; a kind heartmột người đàn ông tốt bụng; một trái tim nhân hậu
- Thuận lợi.Favorable.
- Nhẹ nhàng, dịu dàng, bao dungMild, gentle, forgivingThe years have been kind to Richard Gere; he ages well.Năm tháng thật tử tế với Richard Gere; anh ấy già đi rất nhiều.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kind” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish