kiss

/ˈkɪs/
danh từ
  • Cái hôn.
  • Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn).
  • Kẹo bi đường.
động từ
  • Hôn.
  • Chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió).
  • Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn).