kit
/ˈkɪt/danh từ
- Của kitten.
- Mèo con.
- Thùng gỗ; chậu gỗ.
- Đàn viôlông nhỏ.
- Đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu... ).
- Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề.
- Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); túi (đầy).
động từ
- Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề).
Danh từ
- Một chiếc bình gỗ hình tròn, làm bằng những thanh vòng.A circular wooden vessel, made of hooped staves.
- Một loại thúng làm bằng rơm cói chuyên dùng để đựng cá; mở rộng ra, những thứ đựng trong giỏ hoặc vật chứa tương tự như vậy được dùng làm thước đo trọng lượng.A kind of basket made especially from straw of rushes, especially for holding fish; by extension, the contents of such a basket or similar container, used as a measure of weight.He was pushing a barrow on the fish dock, wheeling aluminium kits which, when full, each contain 10 stone of fish.Anh ta đang đẩy một chiếc xe cút kít trên bến cá, đẩy những bộ dụng cụ bằng nhôm, khi đầy, mỗi bộ chứa được 10 viên cá.
- Một bộ sưu tập các vật phẩm tạo thành trang bị của người lính, được đựng trong ba lô.A collection of items forming the equipment of a soldier, carried in a knapsack.
- Bất kỳ bộ sưu tập vật phẩm nào cần thiết cho một mục đích cụ thể, đặc biệt là để sử dụng cho công nhân hoặc đồ dùng cá nhân được đóng gói để đi du lịch.Any collection of items needed for a specific purpose, especially for use by a workman, or personal effects packed for travelling.Always carry a good first-aid kit.Luôn mang theo một bộ sơ cứu tốt.
Động từ
- (thông tục) Lắp ráp hoặc thu thập một cái gì đó thành bộ dụng cụ.(transitive) To assemble or collect something into kits.We need to kit the parts for the assembly by Friday, so that manufacturing can build the tool.Chúng ta cần chuẩn bị các bộ phận để lắp ráp trước thứ Sáu để bộ phận sản xuất có thể chế tạo công cụ.
- (thông tục) Trang bị cho (ai) cái gì đó.(transitive) To equip (somebody) with something.Từ đồng nghĩa:kit out
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “kit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish