kit

/ˈkɪt/
danh từ
  • Của kitten.
  • Mèo con.
  • Thùng gỗ; chậu gỗ.
  • Đàn viôlông nhỏ.
  • Đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu... ).
  • Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề.
  • Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); túi (đầy).
động từ
  • Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề).