knee
/ˈniː/danh từ
- Đầu gối.
- Chỗ đầu gối quần.
- Khuỷu, khớp xoay.
- Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.
động từ
- Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.
- Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.
- Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.
🔗 Tra thêm tại
