knee

/ˈniː/
danh từ
  • Đầu gối.
  • Chỗ đầu gối quần.
  • Khuỷu, khớp xoay.
  • Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.
động từ
  • Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.
  • Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.
  • Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Ở người, khớp hoặc vùng khớp ở phần giữa của chân giữa đùi và cẳng chân.
    (anatomy) In humans, the joint or the region of the joint in the middle part of the leg between the thigh and the shank.
    Penny was wearing a miniskirt, so she skinned her exposed knees when she fell.
    Penny mặc váy ngắn nên bị trầy xước đầu gối khi ngã.
  2. Ở ngựa và các loài động vật có liên quan, khớp cổ tay tương ứng với cổ tay ở người.
    In the horse and allied animals, the carpal joint, corresponding to the wrist in humans.
  3. Ở chim:
    In birds:
  4. Phần của trang phục che đầu gối.
    The part of a garment that covers the knee.
Động từ
  1. (thông tục, cổ xưa) Quỳ xuống.
    (transitive, archaic) To kneel to.
  2. (thông tục) Chọc hoặc đánh bằng đầu gối.
    (transitive) To poke or strike with the knee.
    When I blocked her from leaving, she kneed me in the groin.
    Khi tôi ngăn cô ấy rời đi, cô ấy đã dùng đầu gối vào háng tôi.
  3. (phản xạ) Di chuyển bằng đầu gối; dùng đầu gối để di chuyển.
    (reflexive) To move on the knees; to use the knees to move.
🎬 Nghe “knee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish