knew
/ˈnoʊ/động từ
- Biết; hiểu biết.
- Biết, nhận biết; phân biệt được.
- Biết, quen biết.
- biết, biết tin, biết rõ về.
- Đã biết mùi, đã trải qua.
- Đã ăn nằm với (một người đàn bà).
danh từ
- To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.
🔗 Tra thêm tại
