knew

/ˈnoʊ/
động từ
  • Biết; hiểu biết.
  • Biết, nhận biết; phân biệt được.
  • Biết, quen biết.
  • biết, biết tin, biết rõ về.
  • Đã biết mùi, đã trải qua.
  • Đã ăn nằm với (một người đàn bà).
danh từ
  • To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.