labor

/ˈhɑɚd/
danh từ
  • Lao động.
  • Công việc, công việc nặng nhọc.
  • Tầng lớp lao động, nhân công.
  • Đau đẻ.
động từ
  • Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
  • Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
  • Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
  • Đau khổ.
  • Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.