labor

/ˈhɑɚd/
danh từ
  • Lao động.
  • Công việc, công việc nặng nhọc.
  • Tầng lớp lao động, nhân công.
  • Đau đẻ.
động từ
  • Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
  • Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
  • Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
  • Đau khổ.
  • Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
Danh từ
  1. (chủ yếu là cách viết của người Mỹ) Cách viết khác của lao động.
    (chiefly American spelling) Alternative spelling of labour.
Động từ
  1. (chủ yếu là cách viết của người Mỹ) Cách viết khác của lao động.
    (chiefly American spelling) Alternative spelling of labour.
🎬 Nghe “labor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish