labour

/ˈleɪbər/
danh từ
  • Lao động.
  • Công việc, công việc nặng nhọc.
  • Tầng lớp lao động, nhân công.
  • Đau đẻ.
động từ
  • Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
  • Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
  • Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
  • Đau khổ.
  • Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
Danh từ
  1. Một nỗ lực dành cho một nhiệm vụ cụ thể; vất vả, làm việc.
    An effort expended on a particular task; toil, work.
    Từ đồng nghĩa:swinktoilworkquarter-section
  2. Điều đó đòi hỏi phải làm việc chăm chỉ để hoàn thành nó; cái đòi hỏi nỗ lực.
    That which requires hard work for its accomplishment; that which demands effort.
    Từ đồng nghĩa:swinktoilworkquarter-section
  3. (không đếm được) Công nhân nói chung; giai cấp công nhân, lực lượng lao động; đôi khi cụ thể là phong trào lao động, lao động có tổ chức.
    (uncountable) Workers in general; the working class, the workforce; sometimes specifically the labour movement, organised labour.
    Từ đồng nghĩa:swinktoilworkquarter-section
  4. (không đếm được) Một đảng hoặc lực lượng chính trị nhằm mục đích hoặc tuyên bố đại diện cho lợi ích của người lao động.
    (uncountable) A political party or force aiming or claiming to represent the interests of labour.
    Từ đồng nghĩa:swinktoilworkquarter-section
Động từ
  1. (Nội thân) Làm việc cực nhọc, làm việc.
    (intransitive) To toil, to work.
    Từ đồng nghĩa:grind
  2. (ngoại động) Nghiên cứu, nhấn mạnh hoặc mở rộng (một điểm trong một cuộc tranh luận, v.v.).
    (transitive) To belabour, to emphasise or expand upon (a point in a debate, etc).
    I think we've all got the idea. There's no need to labour the point.
    Tôi nghĩ tất cả chúng ta đều có ý tưởng. Không cần phải lao động quan điểm.
  3. Bị áp bức bởi khó khăn, bệnh tật; thực hiện công việc của mình trong những điều kiện đặc biệt khó khăn hoặc mệt mỏi; di chuyển chậm rãi, như chống lại sự phản đối, hoặc dưới một gánh nặng.
    To be oppressed with difficulties or disease; to do one's work under conditions which make it especially hard or wearisome; to move slowly, as against opposition, or under a burden.
  4. Chịu đựng nỗi đau sinh nở.
    To suffer the pangs of childbirth.
🎬 Nghe “labour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish