labour
/ˈleɪbər/danh từ
- Lao động.
- Công việc, công việc nặng nhọc.
- Tầng lớp lao động, nhân công.
- Đau đẻ.
động từ
- Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
- Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
- Đau khổ.
- Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
🔗 Tra thêm tại
