land
/ˈlænd/danh từ
- Đất; đất liền.
- Đất, đất trồng, đất đai.
- Vùng, xứ, địa phương.
- Đất đai, điền sản.
động từ
- Đưa vào bờ; đổ bộ.
- Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).
- Đạt được, giành được; bắt được.
- Đưa đi, giáng, đánh.
- Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).
- Rơi vào (tình trạng nào đó).
🔗 Tra thêm tại
