land

/ˈlænd/
danh từ
  • Đất; đất liền.
  • Đất, đất trồng, đất đai.
  • Vùng, xứ, địa phương.
  • Đất đai, điền sản.
động từ
  • Đưa vào bờ; đổ bộ.
  • Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).
  • Đạt được, giành được; bắt được.
  • Đưa đi, giáng, đánh.
  • Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).
  • Rơi vào (tình trạng nào đó).
Danh từ
  1. Phần của Trái đất không được bao phủ bởi đại dương hoặc các vùng nước khác.
    The part of Earth which is not covered by oceans or other bodies of water.
    Most insects live on land.
    Hầu hết côn trùng sống trên cạn.
  2. Bất động sản hoặc đất đai; một khu vực được phân chia và đo lường được, được sở hữu và mua lại, trên đó các tòa nhà và công trình có thể được xây dựng và dựng lên.
    Real estate or landed property; a partitioned and measurable area which is owned and acquired and on which buildings and structures can be built and erected.
    There are 50 acres of land in this estate.
    Có 50 mẫu đất ở khu đất này.
  3. Một quốc gia hoặc khu vực.
    A country or region.
    They come from a faraway land.
    Họ đến từ một vùng đất xa xôi.
  4. Nước xuất xứ và/hoặc quê hương của một người; quê hương.
    A person's country of origin and/or homeplace; homeland.
Động từ
  1. (nội động từ) Hạ xuống một bề mặt, đặc biệt là từ trên không.
    (intransitive) To descend to a surface, especially from the air.
    The plane is about to land.
    Máy bay sắp hạ cánh.
    Từ đồng nghĩa:alight
  2. (ngày) Xuống xe, xuống xe.
    (dated) To alight, to descend from a vehicle.
    10. You will be civil and attentive to passengers, giving proper assistance to ladies and children getting in or out, and never start the car before passengers are fairly received or landed.
    10. Bạn phải lịch sự và chu đáo với hành khách, hỗ trợ chu đáo cho phụ nữ và trẻ em lên hoặc xuống xe, và không bao giờ khởi động xe trước khi hành khách được đón hoặc hạ cánh một cách công bằng.
  3. (Nội động) Đi vào trạng thái nghỉ ngơi.
    (intransitive) To come into rest.
  4. (nội động) Đến đất liền, đặc biệt là bờ biển hoặc bến tàu, từ một vùng nước.
    (intransitive) To arrive on land, especially a shore or dock, from a body of water.
🎬 Nghe “land” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish