land

/ˈlænd/
danh từ
  • Đất; đất liền.
  • Đất, đất trồng, đất đai.
  • Vùng, xứ, địa phương.
  • Đất đai, điền sản.
động từ
  • Đưa vào bờ; đổ bộ.
  • Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).
  • Đạt được, giành được; bắt được.
  • Đưa đi, giáng, đánh.
  • Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).
  • Rơi vào (tình trạng nào đó).