landing

/ˈlændɪŋ/
danh từ
  • Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).
  • Bến, nơi đỗ.
  • Đầu cầu thang.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của land.