Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
lane
/leɪn/
danh từ
Làn (đường).
Đường nhỏ, đường làng.
Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).
Khoảng giữa hàng người.
Đường quy định cho tàu biển.
Đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing