large
/ˈlɑrdʒ/tính từ
- Rộng, lớn, to.
- Rộng rãi.
- Rộng lượng, hào phóng.
danh từ
- Tự do, không bị giam cầm.
- Đầy đủ chi tiết, dài dòng.
- Nói chung.
phó từ
- Rộng rãi.
- Huênh hoang, khoác lác.
Tính từ
- Có kích thước hoặc mức độ đáng kể hoặc tương đối lớn.Of considerable or relatively great size or extent.Russia is a large country. The fruit-fly has large eyes for its body size. He has a large collection of stamps.Nga là một đất nước rộng lớn. Ruồi giấm có đôi mắt to so với kích thước cơ thể của nó. Anh ấy có một bộ sưu tập tem lớn.
- (đặc biệt là quần áo, đồ ăn hoặc đồ uống) Loại lớn (kích thước được sản xuất).(especially clothing, food or drink) That is large (the manufactured size).
- (lỗi thời) Dồi dào; dồi dào.(obsolete) Abundant; ample.
- (cổ) Tuyên bố đầy đủ; khuếch tán; dồi dào.(archaic) Full in statement; diffuse; profuse.
Danh từ
- (âm nhạc, lỗi thời) Một nốt nhạc cổ, bằng hai nốt dài, bốn dấu ngân hoặc tám nốt nửa nốt.(music, obsolete) An old musical note, equal to two longas, four breves, or eight semibreves.
- (Từ cũ) Tính phóng khoáng, tính hào phóng.(obsolete) Liberality, generosity.
- (từ lóng, số nhiều: lớn) Một ngàn đô la/bảng.(slang, plural: large) A thousand dollars/pounds.Getting a car tricked out like that will cost you 50 large.Bắt một chiếc xe bị lừa như thế sẽ tốn của bạn 50 đô la.Từ đồng nghĩa:grand
- (không đếm được, đặc biệt là quần áo, thực phẩm hoặc đồ uống) Một trong những kích thước phổ biến mà một mặt hàng có thể được sản xuất, lớn hơn kích thước trung bình.(uncountable, especially clothing, food or drink) One of several common sizes to which an item may be manufactured, larger than a medium.Từ đồng nghĩa:L
Trạng từ
- (Hàng hải) Trước gió.(nautical) Before the wind.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “large” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish