last
/ˈlæs/danh từ
- Khuôn giày, cốt giày.
- Lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2.000 kg).
- Người cuối cùng, người sau cùng.
- Lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng.
- Lúc chết, lúc lâm chung.
- Sức chịu đựng, sức bền bỉ.
tính từ
- Cuối cùng, sau chót, sau rốt.
- Vừa qua, qua, trước.
- Gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng.
- Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực.
- Cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát.
- Không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất.
phó từ
- Cuối cùng, sau cùng, lần cuối.
động từ
- Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.
🔗 Tra thêm tại
