lasting

/ˈlæstɪŋ/
danh từ
  • Vải latinh (một loại vải bán).
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của last.
tính từ
  • Bền vững, lâu dài, trường cửu.
  • Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.
Tính từ
  1. Kiên trì trong một thời gian dài.
    Persisting for an extended period of time.
    After World War I it was hoped that a lasting peace had been achieved. It hadn’t.
    Sau Thế chiến thứ nhất, người ta hy vọng rằng sẽ đạt được một nền hòa bình lâu dài. Nó đã không.
    Từ đồng nghĩa:abidingdurable
  2. (lỗi thời) Tồn tại mãi mãi.
    (obsolete) Persisting forever.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của cuối cùng
    present participle and gerund of last
Danh từ
  1. (quần áo, lịch sử) Bằng vải bền chắc: một loại vải dệt trơn, bền, trước đây được sử dụng để may quần áo và làm mũ giày của phụ nữ.
    (clothing, historical) In full lasting cloth: a durable, plain woven fabric formerly used for making clothes and for the uppers of women's shoes.
    Từ đồng nghĩa:everlasting
  2. (làm giày) Công việc hoặc quá trình tạo hình giày dép trên khuôn cuối cùng.
    (shoemaking) The act or process of shaping footwear on a last.
  3. (lỗi thời) Hành động hoặc trạng thái dai dẳng; thời gian trong đó một cái gì đó hoặc ai đó vẫn tồn tại
    (obsolete) The action or state of persisting; the time during which something or someone persists.
    1598, I. D. (possibly John Dee) (translator), Aristotles Politiques, or Discourses of Gouernment, London: Adam Islip, Chapter 12, p. 334, But all things that haue beginning, must come to an end, and whatsoeuer groweth, must likewise deminish, being subiect to corruption and change, according to the time appointed vnto it by the course of Nature, as is seene by experience in plants, and in wights,
    1598, I. D. (có thể là John Dee) (người dịch), Aristotles Politiques, hay Discourses of Gouernment, London: Adam Islip, Chapter 12, p. 334, Nhưng tất cả những gì bắt đầu thì phải kết thúc, và bất cứ thứ gì lớn lên cũng phải tàn lụi, chịu sự hư hỏng và thay đổi, theo thời gian do Tự nhiên ấn định, như được thấy qua kinh nghiệm ở thực vật và trong các trận chiến,
    Từ đồng nghĩa:continuancedurationendurance
🎬 Nghe “lasting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish