launch

/lɔnʧ/
danh từ
  • Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).
  • Xuồng du lịch.
  • Sự hạ thuỷ (tàu).
động từ
  • Hạ thuỷ (tàu).
  • Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).
  • Khởi đầu, khai trương.
  • Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).
  • Bắt đầu dấn vào, lao vào.