launch
/lɔnʧ/danh từ
- Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).
- Xuồng du lịch.
- Sự hạ thuỷ (tàu).
động từ
- Hạ thuỷ (tàu).
- Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).
- Khởi đầu, khai trương.
- Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).
- Bắt đầu dấn vào, lao vào.
Động từ
- (thông tục) Ném (vật phóng như giáo, phi tiêu hoặc quả bóng); ném ; để đẩy bằng lực.(transitive) To throw (a projectile such as a lance, dart or ball); to hurl; to propel with force.
- (từ cũ, cũ) Đâm bằng giáo, hoặc như dùng giáo.(transitive, obsolete) To pierce with, or as with, a lance.
- (ngoại động) Làm cho (tàu) di chuyển hoặc trượt từ đất liền hoặc tàu lớn hơn xuống nước; để nổi lên.(transitive) To cause (a vessel) to move or slide from the land or a larger vessel into the water; to set afloat.1725–1726, Alexander Pope, Homer's Odyssey (translation), Book V With stays and cordage last he rigged the ship, / And rolled on levers, launched her in the deep.1725–1726, Alexander Pope, Homer's Odyssey (bản dịch), Quyển V Với dây buộc và dây thừng cuối cùng, ông đã điều khiển con tàu, / Và lăn trên đòn bẩy, phóng nó xuống vực sâu.
- (ngoại động) Làm cho (tên lửa, khí cầu, v.v., hoặc trọng tải của chúng) bắt đầu bay lên khỏi mặt đất.(transitive) To cause (a rocket, balloon, etc., or the payload thereof) to begin its flight upward from the ground.NASA launched several unmanned rockets before launching any of the Mercury astronauts.NASA đã phóng một số tên lửa không người lái trước khi phóng bất kỳ phi hành gia Sao Thủy nào.
Danh từ
- Sự chuyển động của tàu từ đất liền xuống nước; đặc biệt là sự trượt trên các đường đi từ các cổ phiếu mà nó được xây dựng trên đó. (So sánh: làm văng tung tóe một con tàu.)The movement of a vessel from land into the water; especially, the sliding on ways from the stocks on which it is built. (Compare: to splash a ship.)
- Hành động hoặc sự kiện hạ thủy (một con tàu/tàu, một dự án, một cuốn sách mới, v.v.).The act or fact of launching (a ship/vessel, a project, a new book, etc.).
- Sự kiện được tổ chức nhằm chào mừng lễ hạ thủy tàu/tàu, dự án, cuốn sách mới, v.v.; một bữa tiệc ra mắt.An event held to celebrate the launch of a ship/vessel, project, a new book, etc.; a launch party.product launchra mắt sản phẩm
- (hàng hải) Chiếc thuyền có kích thước lớn nhất và/hoặc quan trọng nhất thuộc về tàu chiến và thường được gọi là "thuyền trưởng" hoặc "thuyền trưởng".(nautical) The boat of the largest size and/or of most importance belonging to a ship of war, and often called the "captain's boat" or "captain's launch".
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “launch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish