lay
/leɪ/danh từ
- bài thơ ngắn, bài vè ngắn.
- bài hát, bài ca, bài thơ.
- tiếng chim, hót.
- vị trí, phuơng hướng.
- đường nét (của bờ sông bờ biển).
- người phụ nữ cùng giao hợp.
- công việc.
động từ
- xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.
- bày, bày biện.
- làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.
- làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.
- đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).
- trình bày, đưa ra.
- quy (tội), đỗ (lỗi).
- bắt phải chịu, đánh (thuế).
- trải lên, phủ lên.
- đánh, giáng (đòn).
- đánh cược.
- hướng (đại bác) về phía.
Động từ
- Đặt xuống ở tư thế nằm yên hoặc ở tư thế nằm ngang.To place down in a position of rest, or in a horizontal position.to lay a book on the table; to lay a body in the graveđặt một cuốn sách lên bàn; đặt thi thể xuống mộ
- Làm cho giảm bớt hoặc giảm bớt.To cause to subside or abate.
- Chuẩn bị (một kế hoạch, dự án, v.v.); đặt ra, thiết lập (luật, nguyên tắc).To prepare (a plan, project etc.); to set out, establish (a law, principle).
- Để lắp đặt một số vật liệu xây dựng nhất định, đặt vật này lên trên vật khác.To install certain building materials, laying one thing on top of another.lay brick; lay flooringđặt gạch; đặt sàn
Danh từ
- Sự sắp xếp hoặc mối quan hệ; cách trình bày.Arrangement or relationship; layout.the lay of the landvị trí của đất
- Một phần lợi nhuận trong một doanh nghiệp.A share of the profits in a business.While the Pequod lay at Nantucket, Peleg put Ishmael down for the three hundredth lay.Trong khi Pequod nằm ở Nantucket, Peleg hạ gục Ishmael ở lần thứ ba trăm.
- Hướng dây bị xoắn.The direction a rope is twisted.Worm and parcel with the lay; turn and serve the other way.Worm và bưu kiện với lay; quay lại và giao bóng theo cách khác.
- (thông tục) Bạn tình bình thường.(colloquial) A casual sexual partner.What was I, just another lay you can toss aside as you go on to your next conquest?Tôi là gì, chỉ là một lời nói dối khác mà bạn có thể gạt sang một bên khi tiếp tục cuộc chinh phục tiếp theo của mình?
Tính từ
- Không thuộc về giáo sĩ, nhưng liên kết với họ.Not belonging to the clergy, but associated with them.They seemed more lay than clerical.Họ có vẻ giáo dân hơn là giáo sĩ.Từ đồng nghĩa:laical
- Không chuyên nghiệp; không phải là thành viên của một tổ chức có tổ chức.Non-professional; not being a member of an organized institution.
- (trò chơi bài) Không phải con át chủ bài.(card games) Not trumps.a lay suitmột bộ đồ nằm
- (lỗi thời) Không được giáo dục hay trau dồi; ngu dốt.(obsolete) Not educated or cultivated; ignorant.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish