layer

/ˈlejɚ/
danh từ
  • Người đặt, người gài (bẫy).
  • Lớp.
  • Tầng đất, địa tầng.
  • Cành chiết.
  • Mái đẻ (trứng).
  • Dải lúa bị rạp.
  • Đầm nuôi trai.
động từ
  • Sắp từng lớp, sắp từng tầng.
  • Chiết cành.
  • Ngả, ngả rạp xuống (lúa).
Danh từ
  1. Một độ dày duy nhất của một số vật liệu bao phủ một bề mặt.
    A single thickness of some material covering a surface.
    Wrap the loaf in two layers of aluminum foil before putting it in the oven.
    Từ đồng nghĩa:laystratum
  2. Một khoản tiền gửi ngang (thường); một tầng lớp.
    A (usually) horizontal deposit; a stratum.
    I find seven-layer cake a bit too rich.
    Từ đồng nghĩa:laystratum
  3. Một trong các mục trong hệ thống phân cấp.
    One of the items in a hierarchy.
    mired in layers of deceit
    Từ đồng nghĩa:laystratum
  4. (đồ họa máy tính, tương tự như một chồng các tấm phim trong suốt) Một trong một chồng các bề mặt vẽ (ban đầu trong suốt) bao gồm một hình ảnh; được sử dụng để tách biệt các thành phần của hình ảnh để chúng có thể được sửa đổi độc lập với nhau.
    (computer graphics, by analogy to a stack of transparencies) One in a stack of (initially transparent) drawing surfaces that comprise an image; used to keep elements of an image separate so that they can be modified independently from one another.
    Từ đồng nghĩa:laystratum
Động từ
  1. (ambitransitive) Cắt hoặc chia thành các lớp.
    (ambitransitive) To cut or divide into layers.
  2. (ambitransitive) Sắp xếp theo lớp.
    (ambitransitive) To arrange in layers.
    Layer the ribbons on top of one another to make an attractive pattern.
🎬 Nghe “layer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish