lead

/lɛd/
danh từ
  • Chì.
  • Than chì (dùng làm bút chì).
  • Đạn chì.
  • Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.
  • Thanh cỡ.
  • Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.
  • Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.
  • Vị trí đứng đầu.
  • Vai chính; người đóng vai chính.
  • Dây dắt (chó).
  • Quyền đánh đầu tiên.
  • Máng dẫn nước (đến cối xay lúa).
động từ
  • Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.
  • Đặt thành cỡ.
  • Lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt.
  • Chỉ huy, đứng đầu.
  • Đưa đến, dẫn đến.
  • Trải qua, kéo dài (cuộc sống... ).
  • Làm cho, khiến cho.
  • Đánh trước tiên.
  • Hướng (ai) trả lời theo ý muốn bằng những câu hỏi khôn ngoan.
  • Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.
  • Đánh đầu tiên.