leak
/ˈliːk/danh từ
- Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
- Chỗ dột (trên mái nhà).
- Sự rò; độ rò.
- Sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ.
động từ
- Lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra; để rỉ qua, để rò.
- Lọt ra, lộ ra; để lọt ra, để lộ ra (điều bí mật).
Danh từ
- Một vết nứt, kẽ hở, vết nứt hoặc lỗ tiếp nhận nước hoặc chất lỏng khác hoặc để nó thoát ra ngoài.A crack, crevice, fissure, or hole which admits water or other fluid, or lets it escape.a leak in a roofmột mái nhà bị rò rỉ
- Sự xâm nhập hoặc thoát ra của chất lỏng thông qua vết nứt, vết nứt hoặc khe hở khác.The entrance or escape of a fluid through a crack, fissure, or other aperture.The leak gained on the ship's pumps.Máy bơm của tàu bị rò rỉ.
- Việc tiết lộ hoặc tiết lộ thông tin được giữ bí mật trước đây.A divulgation, or disclosure, of information previously held secret.The leaks by Chelsea Manning showed the secrets of the US military.Những rò rỉ của Chelsea Manning đã tiết lộ những bí mật của quân đội Mỹ.
- Người thực hiện việc tiết lộ hoặc tiết lộ như vậy.The person through whom such divulgation, or disclosure, occurs.
Động từ
- (chuyển tiếp) Để cho chất lỏng hoặc khí đi qua một lỗ cần bịt kín.(transitive) To allow fluid or gas to pass through an opening that should be sealed.The wells are believed to have been leaking oil for decades, long after the operating company ceased to exist.Các giếng được cho là đã rò rỉ dầu trong nhiều thập kỷ, rất lâu sau khi công ty điều hành không còn tồn tại.
- (nội động) (của chất lỏng hoặc chất khí) Đi qua một lỗ cần bịt kín.(intransitive) (of a fluid or gas) To pass through an opening that should be sealed.The faucet has been leaking since last month.Vòi đã bị rò rỉ từ tháng trước.
- (ambitransitive) Tiết lộ thông tin bí mật một cách lén lút hoặc ẩn danh.(ambitransitive) To disclose secret information surreptitiously or anonymously.Someone must have leaked it to our competitors that the new product will be out soon.Chắc hẳn ai đó đã tiết lộ cho đối thủ cạnh tranh của chúng tôi biết rằng sản phẩm mới sẽ sớm ra mắt.
- (nội động từ, nghĩa bóng, mở rộng) Đi qua khi nó thường bị chặn hoặc tốt hơn.(intransitive, figurative, by extension) To pass through when it would normally or preferably be blocked.
Tính từ
- (lỗi thời) Rò rỉ.(obsolete) Leaky.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “leak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish