lean

/ˈliːn/
danh từ
  • Độ nghiêng, độ dốc.
  • Chỗ nạc.
tính từ
  • Gầy còm.
  • Nạc, không dính mỡ (thịt).
  • Đói kém, mất mùa.
  • Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).
động từ
  • Dựa, tựa, chống.
  • Nghiêng đi.
  • Cúi, ngả người.
  • Ỷ vào, dựa vào; dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).
  • Nghiêng về, thiên về.
Động từ
  1. (nội động từ) Nghiêng, lệch hoặc uốn cong từ vị trí thẳng đứng; ở vị trí nghiêng hoặc lệch như vậy.
    (intransitive) To incline, deviate, or bend, from a vertical position; to be in a position thus inclining or deviating.
    a leaning column
    một cột nghiêng
  2. (kết hợp) nghiêng về quan điểm hoặc mong muốn; tuân thủ trong hành vi; thường với tới, về phía, v.v.
    (copulative) To incline in opinion or desire; to conform in conduct; often with to, toward, etc.
    I’m leaning towards voting Conservative in the next election.
    Tôi nghiêng về việc bỏ phiếu Bảo thủ trong cuộc bầu cử tiếp theo.
  3. (Tiếp theo là dựa vào, trên, hoặc dựa vào) Dựa vào, tựa vào, để được hỗ trợ, an ủi, dùng như một bề mặt cứng để viết, v.v.
    (Followed by against, on, or upon) To rest or rely, for support, comfort, to use as a hard surface for writing, etc.
  4. Để treo ra ngoài.
    To hang outwards.
Danh từ
  1. (của một vật cao hơn chiều rộng và chiều sâu của nó) Độ nghiêng so với phương thẳng đứng.
    (of an object taller than its width and depth) An inclination away from the vertical.
    The trees had various leans toward gaps in the canopy.
    Cây cối có nhiều độ nghiêng khác nhau về phía những khoảng trống trên tán cây.
    Từ đồng nghĩa:tilt
  2. (không đếm được) Thịt không có mỡ.
    (uncountable) Meat with no fat on it.
  3. (đếm được, sinh học) Cơ thể có vóc dáng gầy gò.
    (countable, biology) An organism that is lean in stature.
    The intermediates and leans are the predominant morphotypes found at the SE-NHR seamounts […]
    Các dạng trung gian và dạng nạc là các dạng hình thái chiếm ưu thế được tìm thấy ở vùng núi nối SE-NHR […]
  4. (tiếng lóng của Hoa Kỳ) Một loại thuốc giải trí bao gồm xi-rô ho codeine-promethazine trộn với soda thông thường và gắn liền với văn hóa hip-hop của miền Nam Hoa Kỳ.
    (US slang) A recreational drug composed of codeine-promethazine cough syrup mixed with usually soda and associated with the hip-hop culture of the Southern United States.
    Từ đồng nghĩa:bloodmudpurple dranksizzurpsnot
Tính từ
  1. (của người hoặc động vật) Mảnh khảnh; không có thịt.
    (of a person or animal) Slim; not fleshy.
    Từ đồng nghĩa:lithesveltewillowygauntgracile
  2. (về thịt) Ít mỡ.
    (of meat) Having little fat.
    lean steak cuts
    miếng bít tết nạc
  3. Có rất ít hoặc ít để dự phòng; ít ỏi; ít ỏi.
    Having little extra or little to spare; scanty; meagre.
    a lean budget
    ngân sách nạc
    Từ đồng nghĩa:insufficientscarcesparseawantingdeficient
  4. Có tỷ lệ hoặc nồng độ thấp của một chất hoặc thành phần mong muốn.
    Having a low proportion or concentration of a desired substance or ingredient.
    A lean ore hardly worth mining.
    Một loại quặng nạc khó có giá trị khai thác.
    Từ đồng nghĩa:deficientdilutepoor
🎬 Nghe “lean” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish