lean
/ˈliːn/danh từ
- Độ nghiêng, độ dốc.
- Chỗ nạc.
tính từ
- Gầy còm.
- Nạc, không dính mỡ (thịt).
- Đói kém, mất mùa.
- Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).
động từ
- Dựa, tựa, chống.
- Nghiêng đi.
- Cúi, ngả người.
- Ỷ vào, dựa vào; dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).
- Nghiêng về, thiên về.
🔗 Tra thêm tại
