learned

/ˈlərnɪd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của learn
  • Như learnt
tính từ
  • Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.
  • Của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn.
Tính từ
  1. Có học thức nhiều, có kiến ​​thức, uyên bác; có học thức cao.
    Having much learning, knowledgeable, erudite; highly educated.
    My learned Brother Cresswell directed the jury to make the calculation […]
    Anh Cresswell uyên bác của tôi đã chỉ đạo bồi thẩm đoàn tính toán […]
  2. (luật, hình thức) Sự mô tả lịch sự được sử dụng theo nhiều cách khác nhau để đề cập đến luật sư hoặc thẩm phán.
    (law, formal) A courteous description used in various ways to refer to lawyers or judges.
  3. Học thuật, trưng bày học bổng.
    Scholarly, exhibiting scholarship.
  4. Xuất phát từ kinh nghiệm; thu được qua học tập.
    Derived from experience; acquired by learning.
    Everyday behavior is an overlay of learned behavior over instinct.
    Hành vi hàng ngày là sự phủ lên của hành vi đã học được lên trên bản năng.
Động từ
  1. (Canada, Mỹ, New Zealand và tiếng Anh phương ngữ) quá khứ đơn và quá khứ phân từ của học
    (Canada, US, New Zealand and dialectal English) simple past and past participle of learn
🎬 Nghe “learned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish