leave
/ˈliːv/danh từ
- Sự cho phép.
- Sự được phép nghỉ.
- Sự cáo từ, sự cáo biệt.
động từ
- Để lại, bỏ lại, bỏ quên.
- Để lại (sau khi chết), di tặng.
- Để, để mặc, để tuỳ.
- Bỏ đi, rời đi, lên đường đi.
- Bỏ (trường... ); thôi (việc).
- Bỏ đi, rời đi.
- Ngừng, thôi, nghỉ.
🔗 Tra thêm tại
