leave
/ˈliːv/danh từ
- Sự cho phép.
- Sự được phép nghỉ.
- Sự cáo từ, sự cáo biệt.
động từ
- Để lại, bỏ lại, bỏ quên.
- Để lại (sau khi chết), di tặng.
- Để, để mặc, để tuỳ.
- Bỏ đi, rời đi, lên đường đi.
- Bỏ (trường... ); thôi (việc).
- Bỏ đi, rời đi.
- Ngừng, thôi, nghỉ.
Động từ
- Để có một hậu quả hoặc tàn dư.To have a consequence or remnant.
- Khởi hành; để tách khỏi.To depart; to separate from.I left the country and I left my wife.Tôi rời quê hương và bỏ vợ tôi.
- Để chuyển một cái gì đó.To transfer something.
- (nội động từ, lỗi thời) Ở lại (phía sau); ở lại.(intransitive, obsolete) To remain (behind); to stay.
Danh từ
- (cricket) Hành động của người đánh bóng không cố gắng đánh bóng.(cricket) The action of the batsman not attempting to play at the ball.He made 45 leaves in his innings of 64.Anh ấy đã thực hiện được 45 lá trong số lượt chơi 64 của mình.
- (bida) Sự sắp xếp các quả bóng còn lại sau khi thực hiện cú đánh (xác định xem người bắn tiếp theo - người có thể là cùng một người chơi hay đối thủ - có những lựa chọn tốt hay chỉ là những lựa chọn kém).(billiards) The arrangement of balls in play that remains after a shot is made (which determines whether the next shooter — who may be either the same player, or an opponent — has good options, or only poor ones).
- (Scrabble) Các ô còn lại trên giá của người chơi sau lượt của họ.(Scrabble) The tiles remaining on a player's rack after his or her turn.I didn't score much, but LING was a good leave.Tôi không ghi được nhiều bàn, nhưng LING đã có một pha ra quân tốt.
- Giấy phép vắng mặt; thời gian xa công việc của một người.Permission to be absent; time away from one's work.I've just been given three weeks' leave by my boss — I don't think I still have some leave owing to me.Tôi vừa được sếp cho phép nghỉ phép ba tuần - tôi không nghĩ mình vẫn còn được phép nghỉ phép.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “leave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish