leftover

/ˈlɛftˌoʊvɚ/
danh từ
  • Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.
  • Thức ăn thừa.
tính từ
  • Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.
Tính từ
  1. Còn lại; bị bỏ lại phía sau; thêm; số lẻ; dự trữ.
    Remaining; left behind; extra; odd; in reserve.
    Do you want some of the leftover supplies from the event?
Danh từ
  1. Một cái gì đó còn sót lại phía sau; phần thừa hoặc số dư.
    Something left behind; an excess or remainder.
    It's a leftover from yesterday, but it's still perfectly good.
    Từ đồng nghĩa:oddment
  2. (chủ yếu ở số nhiều, thường là thức ăn) Phần còn lại sau bữa ăn đã hoàn thành hoặc ăn cho bữa ăn sau hoặc bữa ăn nhẹ.
    (chiefly in the plural, usually of food) Remaining after a meal is complete or eaten for a later meal or snack.
    Not leftovers again!
🎬 Nghe “leftover” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish