leg
/ˈlɛg/danh từ
- Chân, cẳng (người, thú... ).
- Chân (bàn ghế... ).
- Ống (quần, giày... ).
- Nhánh com-pa.
- Cạnh bên (của tam giác).
- Đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn.
- Ván (trong một hiệp đấu).
- Kẻ lừa đảo.
động từ
- Đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm).
- To leg it đi mau, chạy mau.
🔗 Tra thêm tại
